Máy làm lạnh nước – Nước giải nhiệt KHOW-10S

– Model: KHOW-10S

– Kiểu máy nén: Máy nén xoắn ốc kiểu kín 1 đầu nén

– Công suất lạnh: 34.89kW

– Công suất tiêu thụ: 8.2kW

– Môi chất lanh: R-22

– Kích thước: 1300mm x 500mm x 1100mm

– Trọng lượng: 245Kg

Mô tả

Bảng quy cách
1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật: 

Hạng mục Model KHOW-05S KHOW-08S KHOW-10S KHOW-12S KHOW-15S
Nguồn điện 3 pha – 380V -50HZ
Công suất làm lạnh kw 17.45 26.17 34.89 43.61 52.34
kcal/h 15,000 22,500 30,000 37,500 45,000
Phạm vi nhiệt độ Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ kW 3.9 6.3 8.2 9.8 11.5
Dòng điện vận hành 380V A 7.4 12.0 15.6 18.6 21.8
Dòng điện khởi động 380V A 44.4 71.8 93.4 111.7 131.0
Kiểm soát công suất % 0,100
Máy nén
Compresor
Kiểu Máy nén xoắn ốc – kiểu kín (Scroll semi hermetic)
Số lượng 1
Chế độ khởi động Khởi động trực tiếp (Direct starting)
Vòng tua máy R.p.m 2950
Công suất ra kW 3.79 6.71 7.5 9.7 11.8
Điện trở sưởi dầu W 62
Dầu máy lạnh Loại dầu SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 1.7 2.5 3.3 4.1 4.1
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại môi chất R-22
Số lượng nạp kg 2.5 4.0 5.0 6.3 7.5
Kiểu tiết lưu Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài
Dàn bay hơi Loại Ống chùm nằm ngang
Số lượng 1
Lưu lượng nước lạnh m3/h 3 4.5 6 7.5 9
Tổn thất áp M 1.3 2.1 3.0 3.0 3.0
Đường kính ống PT1-1/4″ PT1-1/2″ PT2″
Dàn ngưng Kiểu Ống chùm nằm ngang
Số lượng 1
Lưu lượng nước giải nhiệt m3/h 3.8 5.7 7.5 9.3 11.3
Tổn thất áp M 4.0 4.0 4.7 4.7 5.0
Đường kính ống PT1-1/2″ PT2″
Thiết bị bảo vệ Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ
Kích thước
Dimensions
A mm 1250 1300 1300 1300 1350
B mm 500 500 500 500 500
C mm 1000 1000 1100 1200 1200
D mm 790 940 1040 1040 1240
E mm 400 400 400 400 400
Trọng lượng thực kg 160 195 245 310 310
Trọng lượng hoạt động kg 175 220 270 360
Zalo